Trích danh mục mặt hàng phụ tùng ôtô.
Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su.
- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 10
- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
- - Chiều rộng không quá 450 mm 10
- - Loại khác 10
- Loại dùng cho máy bay 10
- Loại dùng cho xe môtô 10
- Loại dùng cho xe đạp 10
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác 10
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác 10
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác 10
- - Loại khác:
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác 10
- Loại khác:
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác 10
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác 10
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác 10
- - Loại khác:
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm 10
- - - Loại khác 10
+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4011 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên 10 x
Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.
- Lốp đắp lại:
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 10
- - Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:
- - - Chiều rộng không quá 450 mm 10
- - - Loại khác 10
- - Loại dùng cho máy bay 10
- - Loại khác:
- - - Loại dùng cho xe môtô 10
- - - Loại dùng cho xe đạp 10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 10
- - - Loại khác 10
- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 10
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
- - - Chiều rộng không quá 450 mm 10
- - - Loại khác 10
- - Loại dùng cho máy bay:
- - - Phù hợp để đắp lại 10
- - - Loại khác 10
- - Loại dùng cho xe môtô 10
- - Loại dùng cho xe đạp 10
- - Loại dùng cho máy dọn đất 10
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 10
- - Loại khác:
- - - Lốp trơn 10
- - - Loại khác 10
- Loại khác:
- - Lốp đặc:
- - - Có đường kính ngoài không quá 100 mm 10
- - - Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm 10
- - - Có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09 10
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm 10
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09 10
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm 10
- - - Loại khác 10
- - Lốp nửa đặc:
- - - Có chiều rộng không quá 450 mm 10
- - - Có chiều rộng trên 450 mm
- - - Loại khác
- - - Có chiều rộng trên 450 mm 10
- - - Loại khác 10
- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm 10
- - Lót vành 10
- - Loại khác 10
+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4012 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên 10 x
Chú ý chỉ có hai mặt hang lốp dưới đây được giảm 50% thuế suất
Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su.
+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4011 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên
Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.
+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4012 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.
- Động cơ máy bay 10 x
- Động cơ máy thủy:
- - Động cơ gắn ngoài:
- - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP) 10 x
- - - Loại khác 10 x
- - Loại khác:
- - - Công suất không quá 750 kW:
- - - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP) 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - - Công suất trên 750 kW 10 x
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc 10 x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8407.31.00.00 dùng cho xe thuộc nhóm 8711 10
- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 10 x
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 10
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87 10 x
- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 10 x
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 10
- - - Loại khác, dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 10 x
- - - Loại khác 10 x
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc 10 x
- - - Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01 10 x
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 10
- - - Loại khác:
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, đã lắp ráp hoàn chỉnh 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, chưa lắp ráp hoàn chỉnh 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, đã lắp ráp hoàn chỉnh 10 x
- - - - Loại khác, chưa lắp ráp 10 x
- - - - Loại khác, đã lắp ráp 10 x
- Động cơ khác:
- - Công suất không quá 18,65 kW 10 x
- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW 10 x
- - Công suất trên 22,38 kW 10 x
Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel).
- Động cơ máy thủy:
- - Công suất không quá 750 kW:
- - - Công suất không quá 22,38 kW 10 x
- - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW 10 x
- - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW 10 x
- - - Loại khác 10 x
- - Công suất trên 750 kW 10 x
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Công suất không quá 60 kW:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10 10 x
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10 10 x
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.10) 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 10 x
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- Động cơ khác:
- - Công suất không quá 18,65 kW 10 x
- - Công suất trên 100 kW 10 x
- - Loại khác:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW 10 x
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 10 x
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện:
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW 10 x
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 10 x
- - - Loại khác:
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW 10 x
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW 10 x
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
- Dùng cho động cơ máy bay 10 x
- Loại khác:
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy 10 x
- - - - - Ống xi lanh 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy 10 x
- - - - - Ống xi lanh 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu 10
- - - - - Ống xi lanh 10
- - - - - Loại khác 10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
- - - - - Piston 10
- - - - - Loại khác 10
- - - - Loại khác 10
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - - Ống xi lanh:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - - Loại khác:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
- - - - - Piston:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - - Loại khác:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu 10 x
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu 10 x
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - Dùng cho động cơ loại khác:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy 10 x
- - - - - Ống xi lanh 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - Loại khác:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy 10 x
- - - - - Ống xi lanh 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy 10 x
- - - - - Ống xi lanh 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác 10 x
- - - Dùng cho xe của Chương 87:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - - Ống xi lanh:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - - Loại khác:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
- - - - - Piston:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - - Loại khác:
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn 10 x
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu 10 x
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu 10 x
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - Cho động cơ loại khác:
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 10 x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
- - - - - Thân máy 10 x
- - - - - Ống xi lanh 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
- - - - - Piston 10 x
- - - - - Loại khác 10 x
- - - - Loại khác 10 x
Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
- - Công suất không quá 1.000 kW 10 x
- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW 10 x
- - Công suất trên 10.000 kW 10 x
- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh 10 x
Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
- Tua bin phản lực:
- - Có lực đẩy không quá 25 kN 10 x
- - Có lực đẩy trên 25 kN 10 x
- Tua bin cánh quạt:
- - Công suất không quá 1.100 kW 10 x
- - Công suất trên 1.100 kW 10 x
- Các loại tua bin khí khác:
- - Công suất không quá 5.000 kW 10 x
- - Công suất trên 5.000 kW 10 x
- Bộ phận:
- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt 10 x
- - Loại khác 10 x
Động cơ và mô tơ khác.
- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực 10 x
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 10 x
- - Loại khác 10 x
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) 10 x
- - Loại khác 10 x
- Loại khác 10 x
- Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412.10 10 x
- - Loại khác 10 x
|